Register Now

Login

Lost Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )

Hóa học Lớp 9: cho 11,2 g bột sắt vào 100ml dung dịch CuSO4 1M .Sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm :hai kim loại a)Viết PTHH b)Tính khối lượng mỗi kim

Hóa học Lớp 9: cho 11,2 g bột sắt vào 100ml dung dịch CuSO4 1M .Sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm :hai kim loại
a)Viết PTHH
b)Tính khối lượng mỗi kim loại thu được sau phản ứng, giúp em giải bài hóa này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

Comments ( 2 )

  1. Giải đáp+Lời giải và giải thích chi tiết:
     a) PTHH: Fe+CuSO_4->FeSO_4+Cu
     b) Theo đề:
     n_{Fe}=(m_{Fe})/(M_{Fe})=(11,2)/56=0,2 (mol)
     V_{CuSO_4}=100 ml =0,1 l
    ->n_{CuSO_4}=C_{M   CuSO_4}xxV_{CuSO_4}=1xx0,1=0,1 (mol)
     Theo PTHH:
     (n_{Fe})/1>(n_{CuSO_4})/1  ((0,2)/1>(0,1)/1)
     ->Fe dư, CuSO_4 hết, tính theo CuSO_4
    Theo PTHH:
     n_{Fe}=(0,1xx1)/1=0,1 (mol)
    ->m_{Fe_{pứ}}=n_{Fe}xxM_{Fe}=0,1xx56=5,6 (g)
     n_{Cu}=(0,1xx1)/1=0,1 (mol)
     Khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là:
     m_{Cu}=n_{Cu}xxM_{Cu}=0,1xx64=6,4 (g)
     m_{Fe_{dư}}=m_{Fe}-m_{Fe_{pứ}}=11,2-5,6=5,6 (g)

  2. Giải đáp:
    m_{Fe_(dư)} = 5,6 gam
    m_{Cu} = 6,4 gam
    Lời giải và giải thích chi tiết:
    a)
    PTHH : Fe + CuSO_4 -> FeSO_4 + Cu
    b)
    n_{Fe} = (11,2)/56 = 0,2 mol
    100ml = 0,1l
    n_{CuSO_4} = 0,1 . 1 = 0,1 mol
    Lập tỉ lệ , ta được : 
    (0,2)/1 > (0,1)/1
    -> CuSO_4 hết , Fe dư . Vậy phương trình tính theo CuSO_4
    Theo phương trình hóa học : 
    n_{Fe_(pứ)} = (0,1 . 1)/1 = 0,1 mol
    n_{Fe_(dư)} = 0,2 – 0,1 = 0,1 mol
    m_{Fe_(dư)} = 0,1 . 56 = 5,6 gam
    Theo phương trình hóa học : 
    n_{Cu} = (0,1 . 1)/1 = 0,1 mol
    m_{Cu} = 0,1 . 64 = 6,4 gam

Leave a reply

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )