Register Now

Login

Lost Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )

Hóa học Lớp 10: Hoàn thành PTHH của các pư oxi hóa – khử sau và cho biết chất oxi hóa, chất khử, chất môi trường (nếu có) trong từng phản ứng. 5. Zn

Hóa học Lớp 10: Hoàn thành PTHH của các pư oxi hóa – khử sau và cho biết chất oxi hóa, chất khử, chất môi trường (nếu có) trong từng phản ứng.

5. Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O
6. Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
7. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O

9. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O, giúp em giải bài hóa này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

Comments ( 1 )

  1. Giải đáp:
    $\\$
    Lời giải và giải thích chi tiết:
    5.
    – Chất oxi hóa: HNO_3
    – Chất khử: Zn
    $\mathop{Zn}\limits^{0}$ -> $\mathop{Zn}\limits^{+2}$ +2e  | x 3
    $\mathop{N}\limits^{+5}$ +3e -> $\mathop{N}\limits^{+2}$    | x 2
    Phương trình cân bằng được là:
    3Zn + 8HNO_3 -> 3Zn(NO_3)_2 + 2NO + 4H_2 O
    6.
    – Chất oxi hóa: H_2 SO_4
    – Chất khử: Fe
    $\mathop{Fe}\limits^{0}$ -> $\mathop{Fe}\limits^{+3}$ +3e  | x 2
    $\mathop{S}\limits^{+6}$ +2e -> $\mathop{S}\limits^{+4}$     | x 3
    Phương trình cân bằng được là:
    2Fe + 6H_2 SO_4 -> 2Fe_2 (SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2 O
    7.
    – Chất oxi hóa: H_2 SO_4
    – Chất khử: Mg
    $\mathop{Mg}\limits^{0}$ -> $\mathop{Mg}\limits^{+2}$ +2e  | x 4
    $\mathop{S}\limits^{+6}$ +8e -> $\mathop{S}\limits^{-2}$         | x 1
    Phương trình cân bằng được là:
    4Mg + 5H_2 SO_4 -> 4MgSO_4 + H_2 S + 4H_2 O
    9.
    – Chất oxi hóa: HNO_3
    – Chất khử: Al
    $\mathop{Al}\limits^{0}$ -> $\mathop{Al}\limits^{+3}$ +3e        | x 8
    $\mathop{2N}\limits^{+5}$ +8e -> $\mathop{N_2}\limits^{+1}$       | x 3
    Phương trình cân bằng được là:
    8Al + 30HNO_3 -> 8Al(NO_3)_3 + 3N_2 O + 15H_2 O

Leave a reply

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )