Register Now

Login

Lost Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )

Hóa học Lớp 9: 4. Tính chất vật lí và tính chất hoá học của kim loại. GIÚP MÌNH T/C HÓA HỌC THÔI Ạ:< CỨU MÌNH IK MN:<

Hóa học Lớp 9: 4. Tính chất vật lí và tính chất hoá học của kim loại.
GIÚP MÌNH T/C HÓA HỌC THÔI Ạ:< CỨU MÌNH IK MN:<, giúp em giải bài hóa này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

Comments ( 2 )

  1. tính chất vật lí của kim loại:
    -kim loại có rính dẻo
    -kim loại có tính dẫn điện
    -kim loại có tính dẫn nhiệt
    tính chất hoá học:
    bạn nêu ví dụ về pthh của kim loại với phi kim,oxi

  2. Giải đáp:
    Tác dụng với phi kim
    Kim loại có thể phản ứng được với oxi (ngoại trừ Au, Pt, Ag) sẽ tạo thành oxit
                     2Ba + O2 → 2 BaO
                     4Cr + 3O2 → 2Cr2O3
    Phản ứng với phi kim như Cl.,, S…
    Có nhiều kim loại phản ứng với các phi kim khác như Cl, S sẽ tạo thành muối
                    2 Fe + 3 Cl2 → 2 FeCl3
                      Ba+S→BaS
    Tác dụng với H2O
    Kim loại mạnh như: Li; K; Na; Ca; Sr, Ba ..khi tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường tạo ra bazo, kim loại kiềm
                     M + nH2O → MOHn + n2H2.
    Kim loại trung bình như Mg sẽ tan chậm trong nước nóng
                      Mg + 2H2O  → MgOH2 + H2 
    Một số kim loại  như Mg, Al, Zn, Fe…có thể phản ứng với nước ở nhiệt độ cao và tạo ra oxit kim loại + hidro 
                    3Fe + 4H2Ohơi → Fe3O4 + 4H2
    Tác dụng với các axit
    Khi cho phản ứng với axit sản phẩm tạo thành là muối và có khí H2 thoát ra
                    Mg + 2 HNO3 →  MgNO32 +H2 
                   2Al + 6HNO3 → 2 AlNO33 + 3H2
    Tác dụng với  HNO3 và H2SO4 đặc, nóng 
    Khi cho phản ứng với HNO3 (đặc, nóng) tạo ra muối nitrat và khí NO2 ,NO, N2O, N2… 
                    Cu + 4HNO3đặc nóng→ CuNO32 + 2NO2 + 2H2O
    Khi tác dụng với H2SO4 đặc nóng tạo thành muối sunfat và khí  như SO2 H2S  +  lưu huỳnh 
                    M+H2SO4 đặc, nóng→ M2SO4n+SO2,S,H2S+H2O
                    2Al + 6H2SO4 đặc, nóng → Al2SO43 + 3SO2↑ + 6H2O
    4Mg + 5H2SO4 đặc →to   4MgSO4 + H2S + 4H2O
     Al, Fe; Cr thụ động với (H2SO4) đặc nguội và (HNO3)đặc nguội
    Tác dụng với muối
    Khi cho phản ứng với muối của kim loại yếu hơn sản phẩm tạo ra là muối và kim loại mới
                      Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
                      2Fe + 3CuSO4 → 3Cu + Fe2SO43
                      Mg + FeCl2 → Fe + MgCl2
     
     

Leave a reply

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )

About Dương