Hóa học Lớp 8: 1. CaCO3 + HNO3 → 2. MgO + HCl → 3. Al2O3 + H2SO4 → 4. K2CO3 + HCl → 5. BaCl2 + H2SO4 → 6. HCl + AgNO3 → 7. KNO3 + HCl → 8. MgSO4 + HNO

Question

Hóa học Lớp 8: 1. CaCO3 + HNO3 →
2. MgO + HCl →
3. Al2O3 + H2SO4 →
4. K2CO3 + HCl →
5. BaCl2 + H2SO4 →
6. HCl + AgNO3 →
7. KNO3 + HCl →
8. MgSO4 + HNO3 →
9. CaSO3 + HCl →
10. Cu(OH)2 + H2SO4 →
11. Zn + HCl →
12. Cu + H2SO4 (loãng) →
13. Fe2O3 + HNO3 →
14. Ag + H2SO4 (loãng) →
15. ZnCl2 + H2SO4 (loãng), giúp em giải bài hóa này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

in progress 0
Ái Linh 9 tháng 2022-03-21T18:45:12+00:00 2 Answers 0 views 0

TRẢ LỜI ( 2 )

  1. Em tham khảo nha:
    \(\begin{array}{l}
    1)\,CaC{O_3} + 2HN{O_3} \to Ca{(N{O_3})_2} + C{O_2} + {H_2}O\\
    2)\,MgO + 2HCl \to MgC{l_2} + {H_2}O\\
    3)\,A{l_2}{O_3} + 3{H_2}S{O_4} \to A{l_2}{(S{O_4})_3} + 3{H_2}O\\
    4)\,{K_2}C{O_3} + 2HCl \to 2KCl + C{O_2} + {H_2}O\\
    5)\,BaC{l_2} + {H_2}S{O_4} \to 2HCl + BaS{O_4}\\
    6)\,AgN{O_3} + HCl \to AgCl + HN{O_3}\\
    7)\,KN{O_3} + HCl \to \text{ Không xảy ra }  \\
    8)\,MgS{O_4} + HN{O_3} \to \text{ Không xảy ra } \\
    9)\,CaS{O_3} + 2HCl \to CaC{l_2} + S{O_2} + {H_2}O\\
    10)\,Cu{(OH)_2} + {H_2}S{O_4} \to CuS{O_4} + 2{H_2}O\\
    11)\,Zn + 2HCl \to ZnC{l_2} + {H_2}\\
    12)\,Cu + {H_2}S{O_4} \to \text{ Không xảy ra } \\
    13)\,F{e_2}{O_3} + 6HN{O_3} \to 2Fe{(N{O_3})_3} + 3{H_2}O\\
    14)\,Ag + {H_2}S{O_4} \to \text{ Không xảy ra } \\
    15)\,ZnC{l_2} + {H_2}S{O_4} \to \text{ Không xảy ra } 
    \end{array}\)
     

  2. 1. CaCO_3+2HNO_3→Ca(NO_3)_2+CO_2↑+H_2O
    2. MgO+2HCl→MgCl_2+H_2O
    3. Al_2O_3+3H_2SO_4→Al_2(SO_4)_3+3H_2O
    4. K_2CO_3+2HCl→2KCl+CO_2↑+H_2O
    5. BaCl_2+H_2SO_4→BaSO_4+2HCl
    6. HCl+AgNO_3→AgCl↓+HNO_3
    7. Không pứng
    8. Không pứng
    9. CaSO_3+2HCl→CaCl_2+SO_2↑+H_2O
    10. Cu(OH)_2+H_2SO_4→CuSO_4+2H_2O
    11. Zn+2HCl→ZnCl_2+H_2
    12. Không pứng
    13. Fe_2O_3+6HNO_3→2Fe(NO_3)_3+3H_2O
    14. Không pứng
    15. Không pứng
     

Leave an answer

Browse

12:2+4x4-12:2-5x3 = ? ( )