Register Now

Login

Lost Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )

Hóa học Lớp 10: Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron và xác định chất khử, chất oxi hóa: 1, H2O+

Hóa học Lớp 10: Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron và xác định chất khử, chất oxi hóa:
1, H2O+CL2+H2S => H2SO4 +HCL.
2, H2SO4+HI => I2 +H2S +H2O
4, Zn + H2SO4=> ZnSO4 +H2S +H2O
6, Al+HNO3 => Al(NO3)3 +NH4NO3 +H2O
( Làm diễn giải giùm mik nha đừng cân bằng ko cảm ơn ạ), giúp em giải bài hóa này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

Comments ( 2 )

  1. Giải đáp:
    $\\$
    Lời giải và giải thích chi tiết:
    1.
    – Chất oxi hóa: Cl_2
    – Chất khử: H_2 S
    $\mathop{Cl_2}\limits^{0}$ +2e -> $\mathop{2Cl}\limits^{-1}$ | x 4
    $\mathop{S}\limits^{-2}$ -> $\mathop{S}\limits^{+6}$ +8e     | x 1
    Phương trình cân bằng được là:
    4H_2 O + 4Cl_2 + H_2 S -> H_2 SO_4 + 8HCl
    2.
    – Chất oxi hóa: H_2 SO_4
    – Chất khử: HI
    $\mathop{2I}\limits^{-1}$ -> $\mathop{I_2}\limits^{0}$ +2e | x 4
    $\mathop{S}\limits^{+6}$ +8e -> $\mathop{S}\limits^{-2}$    | x 1
    Phương trình cân bằng được là:
    H_2 SO_4 + 8HI -> 4I_2 + H_2 S + 4H_2 O
    4.
    – Chất oxi hóa: H_2 SO_4
    – Chất khử: Zn
    $\mathop{Zn}\limits^{0}$ -> $\mathop{Zn}\limits^{+2}$ +2e | x 4
    $\mathop{S}\limits^{+6}$ +8e -> $\mathop{S}\limits^{-2}$      | x 1
    Phương trình cân bằng được là:
    4Zn + 5H_2 SO_4 -> 4ZnSO_4 + H_2 S + 4H_2 O
    6.
    – Chất oxi hóa: HNO_3
    – Chất khử: Al
    $\mathop{Al}\limits^{0}$ -> $\mathop{Al}\limits^{+3}$ +3e  | x 8
    $\mathop{N}\limits^{+5}$ +8e -> $\mathop{N}\limits^{-3}$    | x 3
    Phương trình cân bằng được là:
    8Al + 30HNO_3 -> 8Al(NO_3)_3 + 3NH_4 NO_3 + 9H_2 O
     

  2. Lời giải và giải thích chi tiết:
    1/.
    $H_2O+Cl_2^0+H_2S^{-2}$ $\xrightarrow{t^o}$ $H_2S^{+6}O_4+HCl^{-1}$
    + Chất khử: $H_2S$
    + Chất oxi hóa: $Cl_2$
    + Quá trình oxi hóa:
    $1$ x  |  $S^{-2}→S^{+6}+8e$
    + Quá trình khử:
    $4$ x  |  $Cl_2^0+2.1e→2Cl^{-1}$
    + Cân bằng PT:
    $4H_2O+4Cl_2+H_2S$ $\xrightarrow{t^o}$ $H_2SO_4+8HCl$
    ____________________________
    2/.
    $H_2S^{+6}O_4+HI^{-1}→I_2^0+H_2S^{-2}+H_2O$
    Chất khử: $HI$
    Chất oxi hóa: $H_2SO_4$
    Quá trình oxi hóa:
    $4$ x  |  $2I^{-1}→I_2^0+2.1e$
    Quá trình khử:
    $1$ x  |  $S^{+6}+8e→S^{-2}$
    + Cân bằng PT:
    $H_2SO_4+8HI→4I_2+H_2S+4H_2O$
    ___________________________
    4/.
    $Zn^0+H_2S^{+6}O_4→Zn^{+2}SO_4+H_2S^{-2}+H_2O$
    Chất khử: $Zn$
    Chất oxi hóa: $H_2SO_4$
    Quá trình oxi hóa:
    $4$ x  |  $Zn^0→Zn^{+2}+2e$
    Quá trình khử:
    $1$ x  |  $S^{+6}+8e→S^{-2}$
    + Cân bằng PT:
    $4Zn+5H_2SO_4→4ZnSO_4+H_2S+4H_2O$
    ___________________________
    6/.
    $Al^0+HN^{+5}O_3→Al^{+3}(NO_3)_3+N{-3}H_4NO_3+H_2O$
    Chất khử: $Al$
    Chất oxi hóa: $HNO_3$
    Quá trình oxi hóa:
    $8$ x  |  $Al^0→Al^{+3}+3e$
    Quá trình khử:
    $3$ x  |  $N^{+5}+8e→N^{-3}$
    + Cân bằng PT:
    $8Al+30HNO_3→8Al(NO_3)_3+3NH_4NO_3+9H_2O$

Leave a reply

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )