Register Now

Login

Lost Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )

Hóa học Lớp 8: Câu 38: Đốt cháy 20g Kali (K) trong khơng khí thì thu được 35g kali Oxit (K2O). Khối lượng Oxi tham gia phản ứng là: A. 5g. B. 25 g.

Hóa học Lớp 8: Câu 38: Đốt cháy 20g Kali (K) trong khơng khí thì thu được 35g kali Oxit (K2O). Khối lượng Oxi tham gia phản ứng là:
A. 5g. B. 25 g. C. 10g. D. 15 g.
Câu 39: Cho PTHH: 4Al + 3O2  2Al2O3. Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất lần lượt trong phương trình hóa học trên là
A. 3:2:4. B. 4:3:2. C. 2:3:4. D. 3:4:2.
Câu 40: Khối lượng của 0,1 mol Kẽm (Zn= 65) là
A. 56 gam. B. 5,6 gam. C. 1 gam. D. 6,5 gam., giúp em giải bài hóa này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

Comments ( 2 )

  1. Câu 38: Đốt cháy 20g Kali (K) trong khơng khí thì thu được 35g kali Oxit (K2O). Khối lượng Oxi tham gia phản ứng là:
    PTHH:
    4K+O2→2K2O
    mK+mO2=mK2O
            mO2=35-20=10gam
    chọn D
    Câu 39: Cho PTHH: 4Al + 3O2 → 2Al2O3. Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất lần lượt trong phương trình hóa học trên là
    PTHH 4Al+3O2→2Al2O3
    tỉ lệ là Al : O2 : Al2O3
                4 :   3  :  2
    chọn B
    Câu 40: Khối lượng của 0,1 mol Kẽm (Zn= 65) là
    mZn=n.M=0,1 . 65=6,5 gam
    chọn  D
    ——————————————————-
    cho mình xin ctlhn nha:>
    @tranphat13511

  2. Giải đáp + Lời giải và giải thích chi tiết:
     38.
    4K + O_2 \overset{t^o} \to 2K_2O
    BTKL:
    m_K + m_{O_2} = m_{K_2O}
    <=> 20 + m_{O_2}=35
    => m_{O_2} =15(gam)
    -> D
    39.
    4Al + 3O_2 \overset{t^o} \to 2Al_2O_3
    \text{tỷ lệ = 4:3:2}
    -> B
    40.
    m_{Zn} = n.M=0,1.65=6,5(gam)
    -> D

Leave a reply

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )

About Audrey