Hóa học Lớp 8: Câu 21: Phân tử khối của khí nitrogen là bao nhiêu? Biết N=14
A. 14 đvC.
B. 28 đvC.
C. 28 gam.
D. 14 g.
Câu 22: Phân tử khối của khí chlorine là bao nhiêu? Biết Cl=35,5
A. 35,5g.
B. 35,5 đvC.
C. 71 g.
D. 71 đvC.
Câu 23: Khí methane có phân tử gồm 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử H. Phân tử khối của methane là bao nhiêu? Biết H=1, C=12
A. 12 đvC.
B. 14 đvC.
C. 16 đvC.
D. 52 đvC.
Câu 24: Butan có phân tử gồm 4 nguyên tử C và 10 nguyên tử H. Phân tử khối của butan là bao nhiêu? Biết H=1, C=12.
A. 58 đvC.
B. 68 đvC.
C. 78 đvC.
D. 88 đvC.
Câu 25: Trong 1 phân tử muối Iron (II) chloride chứa 1 nguyên tử iron và 2 nguyên tử chlorine. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Iron (II) chloride là đơn chất vì được tạo nên từ hai nguyên tử iron và chlorine.
B. Iron (II) chloride là hợp chất vì được tạo nên từ hai nguyên tử iron và chlorine.
C. Iron (II) chloride là đơn chất vì được tạo nên từ hai nguyên tố iron và chlorine.
D. Iron (II) chloride là hợp chất vì được tạo nên từ hai nguyên tố iron và chlorine.
Câu 26: Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxygen và có phân tử khối là 94 đvC. X là nguyên tố nào sau đây? Biết O=16
A. Magnesium (Mg=24).
B. Iron (Fe=56).
C. Potassium (K=39).
D. Sodium (Na=23).
Câu 27: Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxygen và có phân tử khối là 62 đvC. X là nguyên tố nào sau đây? Biết O=16
A. Magnesium (Mg=24).
B. Iron (Fe=56).
C. Potassium (K=39).
D. Sodium (Na=23).
Câu 28: Cho công thức H3PO4 , ta biết:
(1) Có 3 nguyên tố tạo nên là H, P và O.
(2) Có 3 nguyên tử H; 1 nguyên tử P và 4 nguyên tử O trong 1 phân tử H3PO4
(3) Phân tử khối bằng: 3 + 31 + 64 = 98 đvC.
Nhận xét nào dưới đây đúng? Biết H=1, O=16, P=31
A. 1 đúng; 2 và 3 sai.
B. 1 và 3 đúng; 2sai.
C. 1 và 2 đúng; 3 sai.
D. 1, 2, 3 đều đúng.
Câu 29: Cho công thức Na3PO4 , ta biết:
(1) Có 3 nguyên tố tạo nên là Na3, P và O4.
(2) Có 3 nguyên tử Na; 1 nguyên tử P và 4 nguyên tử O trong 1 phân tử Na3PO4
(3) Phân tử khối bằng: 23.3 + 31 + 64 = 164 đvC.
Nhận xét nào dưới đây đúng? Biết Na=23, O=16, P=31
A. 1 đúng; 2 và 3 sai.
B. 1 và 3 đúng; 2 sai.
C. 2 và 3 đúng; 1 sai.
D. 1, 2, 3 đều đúng.
Câu 30: Một hợp chất có phân tử gồm: 3 Ca, 2 P, 8 O. Công thức hóa học nào sau đây là đúng?
A. Ca2(PO4)3.
B. CaPO4.
C. Ca3(PO4)2.
D. Ca3PO4.
Câu 31: Một hợp chất có phân tử gồm: 2K, 1O. Công thức hóa học nào sau đây là đúng?
A. K2O1.
B. K2O.
C. K1O2.
D. KO2.
Câu 32: Có các hợp chất: PH3, P2O3 trong đó P có hoá trị là bao nhiêu?
A. II.
B. III.
C. IV.
D. V.
Câu 33: Một hợp chất có công thức Mn2Ox có phân tử khối là 222. Hoá trị của Mn là bao nhiêu? Biết O=16, Mn=55
A. III.
B. IV.
C. VII.
D. V.
Câu 34: Một hợp chất của N2Ox có khối lượng mol là 76. Hoá trị của S trong hợp chất đó là bao nhiêu? Biết O=16, N=14
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.
Câu 35: Cho công thức hóa học H3PO4. Hóa trị của nhóm (PO4) là bao nhiêu?
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.
Câu 36: Cho công thức hóa học BaSO4. Hóa trị của nhóm (SO4) là bao nhiêu?
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.
Câu 37: Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố có hóa trị I trong hợp chất?
A. H, Na, K.
B. Mg, O, H.
C. O, Cu, Na.
D. O, K, Na.
Câu 38: Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố có hóa trị II trong hợp chất?
A. Cu, Na, K.
B. Mg, O, Cu.
C. O, Cu, Na.
D. O, K, Na.
Câu 39: Chọn công thức hóa học đúng của Al trong hợp chất với nhóm (SO4) hóa trị II?
A. AlSO4.
B. Al2(SO4)3.
C. Al2(SO4)2.
D. Al3(SO4)2.
Câu 40: Chọn công thức hóa học đúng giữa Cr hoá trị II và nhóm (PO4) hoá trị III ?
A. CrPO4.
B. Cr2(PO4)3.
C. Cr3(PO4)2.
D. Cr(PO4)2., giúp em giải bài hóa này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.
Leave a reply
About Mỹ Thuận
Related Posts
Hóa học Lớp 11: Hao tán 13 g một kim loại có hoá trị không đổi vào HNO3 . Sau phản ứng có 0,005 mol muối NH4NO3 . Xác định kim loạ đã dùng. Giúp e với
Hóa học Lớp 8: Khi nung nóng quặng đồng malachite, chất này bị phân hủy thành đồng II oxit CuO, hơi nước và khí cacbonic. Tính khối lượng của khí cacb
Hóa học Lớp 8: C1 vô ý đỗ dấm (axetic) lên nền gạch hoa( trong thành phần có chất canxi cacbonat ta quan sát thấy có bọt khí sủi lên a) dấu hiệu nào
Hóa học Lớp 8: 2. Al + O2 Al2O3 3. CuO + HCl CuCl2 + H2O 4. Na + H2O NaOH + H2 5. CaO + HNO3 Ca(NO3)2 + H2O 6. Zn + O2 ZnO 7. K2O + H2O KOH 8. Al + HC
Hóa học Lớp 9: Em cần giải gấp ạ Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh 3 dung dịch(bị mất nhãn dán tên) sau: HCl, NaOH, NaCl ở lọ nào?
Comments ( 2 )
21D,22D,23B,24B,25D,26D,27A,28D,29C,30A,31D,32D,33A,34C,35D,36C,37C,38B,39B,40B