Hóa học Lớp 10: 1. MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
2. FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
3. Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + N2O + H2O
4. Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + NO2 + H2O
5. Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + N2 + H2O;
6. Fe + HNO3 Fe (NO3)3 + N2 + N2O + H2O
7. R + HNO3 R(NO3)n + NO + H2O
8. M2CO3 + HNO3 M(NO3)n + N2O + CO2 +H2O
9. MnBr2 + Pb3O4 + HNO3 HMnO4 + Br2 + Pb(NO3)2 + H2O
10. CrI3 + KOH +Cl2 K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
11. CuO + NH3 N2 + Cu + H2O
12. FeSO4 +K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
13. C2H4 + KMnO4 + H2O C2H6O2 + KOH +MnO2
giúp mình với, giúp em giải bài hóa này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.
Leave a reply
About Bích Hải
Related Posts
Hóa học Lớp 11: Hao tán 13 g một kim loại có hoá trị không đổi vào HNO3 . Sau phản ứng có 0,005 mol muối NH4NO3 . Xác định kim loạ đã dùng. Giúp e với
Hóa học Lớp 8: Khi nung nóng quặng đồng malachite, chất này bị phân hủy thành đồng II oxit CuO, hơi nước và khí cacbonic. Tính khối lượng của khí cacb
Hóa học Lớp 8: C1 vô ý đỗ dấm (axetic) lên nền gạch hoa( trong thành phần có chất canxi cacbonat ta quan sát thấy có bọt khí sủi lên a) dấu hiệu nào
Hóa học Lớp 8: 2. Al + O2 Al2O3 3. CuO + HCl CuCl2 + H2O 4. Na + H2O NaOH + H2 5. CaO + HNO3 Ca(NO3)2 + H2O 6. Zn + O2 ZnO 7. K2O + H2O KOH 8. Al + HC
Hóa học Lớp 9: Em cần giải gấp ạ Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh 3 dung dịch(bị mất nhãn dán tên) sau: HCl, NaOH, NaCl ở lọ nào?
Comments ( 1 )
Mn{O_2} + 4HCl \to MnC{l_2} + C{l_2} + 2{H_2}O\\
Fe{S_2} + 8HN{O_3} \to Fe{(N{O_3})_3} + 5NO + 2{H_2}S{O_4} + 2{H_2}O\\
4C{u_2}S + 26HN{O_3} \to 8Cu{(N{O_3})_2} + 4{H_2}S{O_4} + 5{N_2}O + 9{H_2}O\\
4Al + 18HN{O_3} \to 4Al{(N{O_3})_3} + 3NO + 3N{O_2} + 9{H_2}O\\
C{u_2}S + 6HN{O_3} \to 2Cu{(N{O_3})_2} + {N_2} + {H_2}S{O_4} + 2{H_2}O\\
18Fe + 66HN{O_3} \to 18Fe{(N{O_3})_3} + 3{N_2} + 3{N_2}O + 33{H_2}O\\
3R + 4nHN{O_3} \to R{(N{O_3})_n} + nNO + 2n{H_2}O\\
4{M_2}C{O_3} + (10n – 2)HN{O_3} \to 8M{(N{O_3})_n} + (n – 1){N_2}O + 4C{O_2} + (5n – 1){H_2}O\\
7P{b_3}{O_4} + 2MnB{r_2} + 42HN{O_3} \to 2HMn{O_4} + 2B{r_2} + 21Pb{(N{O_3})_2} + 20{H_2}O\\
2CrC{l_3} + 64KOH + 27C{l_2} \to 2{K_2}Cr{O_4} + 6KI{O_4} + 54KCl + 32{H_2}O\\
3CuO + 2N{H_3} \to 3Cu + {N_2} + 3{H_2}O\\
6FeS{O_4} + {K_2}C{r_2}{O_7} + 7{H_2}S{O_4} \to 3F{e_2}{(S{O_4})_3} + C{r_2}{(S{O_4})_3} + {K_2}S{O_4} + 7{H_2}O\\
3{C_2}{H_4} + 2KMn{O_4} + 4{H_2}O \to 3{C_2}{H_6}{O_2} + 2KOH + 2Mn{O_2}
\end{array}\)