Toán Lớp 6: Câu 1. Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
A. 1230 B. 1350 C. 3210 D. 3105
Câu 2. Tổng 70 + 49 + 2800 chia hết cho
A. 2 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 3. Số 12 có bao nhiêu ước số nguyên?
A. 5 B. 6 C. 12 D. 24
Câu 4. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: –2; –4; 0; –3
A. –4 < –3 < –2 < 0 B. –3 < –2 < –4 < 0 C. –2 < –3 < –4 < 0 D. 0 < –4 < –3 < –2
Câu 5. Cho tập hợp X = {x ∈ Z; –3 ≤ x < 1}. Số phần tử của tập hợp X là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6. Kết quả của phép tính 57
.18 – 57
.13 là
A. 5 B. 58 C. 57 D. 56
Câu 7. Giá trị của lũy thừa (–3)3 là
A. 27 B. –27 C. 9 D. –9
Câu 8. Kết quả của phép tính 30 – (–12) – (–20) + 38 là
A. 100 B. 90 C. 80 D. 60
Câu 9. Kết quả phép tính (–8).(–25) là:
A. 200 B. (–200) C. (–33) D. 33
Câu 10: Kết quả phép tính –38 – 10 là:
A. 24 B. 48 C. (–24) D. (–48)
Câu 11. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 29 – (5 – 9 + 28) ta được:
A. 29 + 5 – 9 – 28 B. 29 – 5 – 9 + 28
C. 29 – 5 + 9 – 28 D. 29 – 5 + 9 + 28
Leave a reply
About Lan Anh
Related Posts
Toán Lớp 5: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, nếu tăng chiều rộng 10m và giảm chiều dài 10m thì diện tích khu gườn tăng t
Toán Lớp 5: Bài 1.Một xưởng dệt được 732m vải hoa chiếm 91,5% tổng số vải xưởng đó đã dệt. Hỏi xưởng đó đã dệt được bao nhiêu mét vải? (0.5 Points)
Toán Lớp 8: a, 3x^3 – 6x^2 -6x +12 =0 b, 8x^3 -8x^2 – 4x + 1=0
Toán Lớp 5: Số nhỏ nhất trong các số đo khối lượng 1,512kg, 1,5kg, 1kg51dag, 15dag5g là
Toán Lớp 5: Số nhỏ nhất trong các số đo khối lượng 1,512kg, 1,5kg, 1kg51dag, 15dag5g là giúp mik với, gấp lm
Comments ( 2 )
A. 1230 B. 1350 C. 3210 D. 3105
Câu 2. Tổng 70 + 49 + 2800 chia hết cho
A. 2 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 3. Số 12 có bao nhiêu ước số nguyên?
A. 5 B. 6 C. 12 D. 24
Câu 4. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: –2; –4; 0; –3
A. –4 < –3 < –2 < 0 B. –3 < –2 < –4 < 0 C. –2 < –3 < –4 < 0 D. 0 < –4 < –3 < –2
Câu 5. Cho tập hợp X = {x ∈ Z; –3 ≤ x < 1}. Số phần tử của tập hợp X là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6. Kết quả của phép tính 57
.18 – 57
.13 là
A. 5 B. 58 C. 57 D. 56
Câu 7. Giá trị của lũy thừa (–3)3 là
A. 27 B. –27 C. 9 D. –9
Câu 8. Kết quả của phép tính 30 – (–12) – (–20) + 38 là
A. 100 B. 90 C. 80 D. 60
Câu 9. Kết quả phép tính (–8).(–25) là:
A. 200 B. (–200) C. (–33) D. 33
Câu 10: Kết quả phép tính –38 – 10 là:
A. 24 B. 48 C. (–24) D. (–48)
Câu 11. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 29 – (5 – 9 + 28) ta được:
A. 29 + 5 – 9 – 28 B. 29 – 5 – 9 + 28
C. 29 – 5 + 9 – 28 D. 29 – 5 + 9 + 28
A. 1230 B. 1350 C. 3210 D. 3105
Câu 2. Tổng 70 + 49 + 2800 chia hết cho
A. 2 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 3. Số 12 có bao nhiêu ước số nguyên?
A. 5 B. 6 C. 12 D. 24
Câu 4. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: –2; –4; 0; –3
A. –4 < –3 < –2 < 0 B. –3 < –2 < –4 < 0 C. –2 < –3 < –4 < 0 D. 0 < –4 < –3 < –2
Câu 5. Cho tập hợp X = {x ∈ Z; –3 ≤ x < 1}. Số phần tử của tập hợp X là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6. Kết quả của phép tính 57
.18 – 57
.13 là
A. 5 B. 58 C. 57 D. 56
Câu 7. Giá trị của lũy thừa (–3)3 là
A. 27 B. –27 C. 9 D. –9
Câu 8. Kết quả của phép tính 30 – (–12) – (–20) + 38 là
A. 100 B. 90 C. 80 D. 60
Câu 9. Kết quả phép tính (–8).(–25) là:
A. 200 B. (–200) C. (–33) D. 33
Câu 10: Kết quả phép tính –38 – 10 là:
A. 24 B. 48 C. (–24) D. (–48)
Câu 11. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 29 – (5 – 9 + 28) ta được:
A. 29 + 5 – 9 – 28 B. 29 – 5 – 9 + 28
C. 29 – 5 + 9 – 28 D. 29 – 5 + 9 + 28