Register Now

Login

Lost Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )

Hóa học Lớp 8: Câu 4: (2,0 điểm) Nung 30,08 gam Cu(NO3)2 bị phân hủy theo sơ đồ phản ứng sau: Cu(NO3)2 – – – > CuO + NO2 + O2

Hóa học Lớp 8: Câu 4: (2,0 điểm) Nung 30,08 gam Cu(NO3)2 bị phân hủy theo sơ đồ phản ứng sau:
Cu(NO3)2 – – – > CuO + NO2 + O2
Sau một thời gian thấy còn lại 23,6 gam chất rắn.
a. Tính thể tích các khí thu được ở (đktc)
b. Chất rắn thu được gồm những chất gì? Tính khối lượng của mỗi chất., giúp em giải bài hóa này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

Comments ( 2 )

  1. Giải đáp:
     a,nO2=12nCuO=0,36875(mol)nNO2=2nCuO=1,475(mol){VO2=0,3687522,4=8,26(l)VNO2=1,47522,4=33,04(l)
    b,mO=5920%=11,8(g)
    mCu=5911,8=47,2(g)
    Lời giải và giải thích chi tiết :
    a,nCuO=5980=0,7375(mol)PTHH:2Cu(NO3)2→to2CuO+4NO2↑+O2↑⇒{nO2=12nCuO=0,36875(mol)nNO2=2nCuO=1,475(mol)⇒{VO2=0,36875⋅22,4=8,26(l)VNO2=1,475⋅22,4=33,04(l)

  2. Giải đáp:
     Cu(NO3)2 –> CuO + 2NO2 + 1/2O2 
    a) Tăng giảm khối lượng:
    -Trước pứ: $m_{Cu(NO3)2}$ =30,08 g
    -Sau pứ: $m_{CuO}$ =23,6g
    (Tư duy–> khối lượng chất giảm là do sự thay đổi của gốc NO3 và O)
    Δm=$\frac{30,08-23,6}{62.2-16}$ =0,06 mol
    –>$n_{O2}$ =0,03 mol –>V=22,4.0,03=0,672 l
    –>$n_{NO2}$ =0,12 mol –>V=22,4.0,12=2,688 l
    b) Các chất rắn sau pứ gồm Cu(NO3)2 và CuO
    $m_{Cu(NO3)2}$=30,08-188.0,06=18,8g
    $m_{CuO}$=0,06.80=4,8g
    Lời giải và giải thích chi tiết:
     Chúc em học tốt!

Leave a reply

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )

About Thảo