Hóa học Lớp 8: Câu 26: Cho phương trình hóa học: 1 Mg + 2 AgNO3 -> Mg(NO3)2 + 2 Ag
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Số nguyên tử Mg : Số phân tử AgNO3 = 2 : 1
B. Số nguyên tử Mg : Số phân tử Mg(NO3)2 = 1 : 2
C. Số phân tử AgNO3 : Số nguyên tử Ag = 2 : 1
D. Số phân tử AgNO3 : Số nguyên tử Ag = 2 : 2
Câu 27: Một mol phân tử Copper sulfate ( Đồng sunfat _ CuSO4 ) là lượng chất có chứa N phân tử CuSO4. Với “ N ” bằng:
A. 0,6 . 1022
B. 6 . 1022
C. 0,6 . 1023
D. 6 . 1023
Câu 28: So sánh khí CO2 với khí CH4, phát biểu đúng là:
A. Khí CO2 nặng hơn khí CH4 và bằng 3,75 lần.
B. Khí CO2 nặng hơn khí CH4 và bằng 2,75 lần.
C. Khí CH4 nhẹ hơn khí CO2 và bằng 2,75 lần.
D. Khí CO2 nhẹ hơn khí CH4 và bằng 3,75 lần.
Câu 29: Hợp chất K2O có khối lượng mol phân tử là: ( M = 39 . 2 + 16 = 94 )
A. 55 g/mol
B. 78 g/mol
C. 94 g/mol
D. 110 g/mol, giúp em giải bài hóa này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.
Leave a reply
About Ngọc
Related Posts
Hóa học Lớp 11: Hao tán 13 g một kim loại có hoá trị không đổi vào HNO3 . Sau phản ứng có 0,005 mol muối NH4NO3 . Xác định kim loạ đã dùng. Giúp e với
Hóa học Lớp 8: Khi nung nóng quặng đồng malachite, chất này bị phân hủy thành đồng II oxit CuO, hơi nước và khí cacbonic. Tính khối lượng của khí cacb
Hóa học Lớp 8: C1 vô ý đỗ dấm (axetic) lên nền gạch hoa( trong thành phần có chất canxi cacbonat ta quan sát thấy có bọt khí sủi lên a) dấu hiệu nào
Hóa học Lớp 8: 2. Al + O2 Al2O3 3. CuO + HCl CuCl2 + H2O 4. Na + H2O NaOH + H2 5. CaO + HNO3 Ca(NO3)2 + H2O 6. Zn + O2 ZnO 7. K2O + H2O KOH 8. Al + HC
Hóa học Lớp 9: Em cần giải gấp ạ Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh 3 dung dịch(bị mất nhãn dán tên) sau: HCl, NaOH, NaCl ở lọ nào?
Comments ( 1 )
Câu26c
Số phân tử AgNO3: Số nguyên tử Ag=2:1
Câu27d
6.10²³
Câu28b
Khí CO2 nặng hơn khí CH4 2,75 lần
Câu29c
MK2O=39×2+16=94g/mol