Register Now

Login

Lost Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )

Toán Lớp 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x^2 + 2x + 3 = 0 A. x^2 – 1=0 B. 2x^2 – 1 =0 C. x^2+1=0 D. x^

Toán Lớp 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x^2 + 2x + 3 = 0
A. x^2 – 1=0
B. 2x^2 – 1 =0
C. x^2+1=0
D. x^2+x=0

Comments ( 2 )

  1. Giải đáp + Lời giải và giải thích chi tiết:
    x^2+2x+3=0
    <=> x^2+2x+1+2=0
    <=> (x+1)^2=-2 (vô lý)
    Vậy phương trình vô nghiệm.
    $$$$
    A. x^2-1=0
    <=> (x-1)(x+1)=0
    <=> [(x-1=0),(x+1=0):}<=>[(x=1),(x=-1):}
    Vậy S={-1;1}
    $$$$
    B. 2x^2-1=0
    <=> 2x^2=1
    <=> x^2=1/2
    <=>\(\left[ \begin{array}{l}x=\sqrt{\dfrac{1}{2}}\\x=-\sqrt{\dfrac{1}{2}}\end{array} \right.\) 
    Vậy S={sqrt(1/2);-sqrt(1/2)}
    $$$$
    C. x^2+1=0
    <=> x^2=-1 (vô lý)
    Vậy phương trình vô nghiệm.
    $$$$
    D. x^2+x=0
    <=> x.(x+1)=0
    <=> [(x=0),(x+1=0):} <=> [(x=0),(x=-1):}
    Vậy S={0;-1}
    $$$$
    Vậy đáp án đúng là : C

  2. x^2+2x+3=0
    <=>x^2+2x+1+2=0
    <=>(x+1)^2=-2
    ( pt vô nghiệm )
    ___________________________________
    xét A.x^2-1=0
    <=>x^2=1
    <=>x=1
    vậy S={1}
    ___________________________________
    xét B.2x^2-1=0
    <=>2x^2=1
    <=>x^2=1/2
    <=>x=\sqrt±{1/2}
    vậy S={\sqrt{1/2};\sqrt-{1/2}}
    ___________________________________
    xét C.x^2+1=0
    <=>x^2=-1
    vậy pt vô nghiệm
    ____________________________
    xét D.x^2+x=0
    <=>x(x+1)=0
    <=>\(\left[ \begin{array}{l}x=0\\x+1=0\end{array} \right.\) <=>\(\left[ \begin{array}{l}x=0\\x=-1\end{array} \right.\)
    vậy S={0;-1}
    => chọn C

Leave a reply

222-9+11+12:2*14+14 = ? ( )