Toán Lớp 7: Câu 26
Tích của hai đơn thức 2xy2z và (-5xy) là:
A. -10x2y3z B. -3x2y3z C. -10x2y3D. 10x2y3z
Câu 27.
Biết – 7xy + …. = 4xy thì đơn thức ở chỗ chấm là:
A. 3xy B. 11xy C. -3xy D. -11xy
Câu 28
Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x – 2
A. 1 B. 0 C. -1 D. 2
Câu 29
Đa thức 3×2 – 6xy + 7x – 3y có các hạng tử là:
A. 3×2; 6xy; 7x; 3y B. 3; -6; 7 ; -3
C. 3×2; 6xy; 7x; -3y D. 3×2; -6xy; 7x; -3y
Câu 30
Cho hai đa thức P(x) = 2x – 3×3 + x4 – 2 và Q(x) = x2 + 2×4 – x3 + 1
thì P(x) + Q(x) bằng:
A. –x4 – 4×3 – x2 + 2x – 3 B. 3×4 – 4×3 + x2 + 2x – 1
C. – x4 – 4×3 + x2 + 2x – 1D. –x4 – 2×3 – x2 + 2x – 3
Câu 31.
Tìm các hệ số của đa thức P(x) = ax + b biết P(-1) = 5 và P(2) = -1
A. a = – 2; b = 3B. a = 2; b = -3
C. a = 3; b = -2D. a = -3; b = 2
Câu 32
Cho hai đa thức
P(x) = 4×4 + 7x – x2 – x4 + 2×2 – 18
Q(x) = 3×4 – 18 + 4×2 + 6x – 5×2 – 4x
Nghiệm của đa thức B(x)= P(x) – Q(x) là:
A. 0 B. (-5)/2C. 0 và (-5)/2D. 0 và 5/2
Câu 33
Cho P(x) = 3×3 – 2×2 – 6 và Q(x) = 3×2 – 6x + 1 thì P(1) + Q(2) bằng:
A. 4 B. 2 C. -4 D. -2
Câu 34
Tổng các hệ số của đa thức (x3 – 3×2 + 4)6 (x3 + 3×2 – 5)200nhận được sau khi bỏ dấu ngoặc là:
A. 46.5200 B. 64 C. 0 D. 1
Câu 35
Cho P(x) = x8 – 1001×7 + 1001×6 – 1001×5 + …+ 1001×2 – 1001x + 250 thì P(1000) bằng:
A. 250 B. – 750 C. – 250 D. 750
Câu 36
Cho ∆PQR có PQ = PR, R ̂=60^0. Thì ∆PQR là tam giác:
A. cân B. vuông cân C. đều D. vuông
Câu 37
Tính x trên hình vẽ:
A. 12 B. 13
C. 16 D. 14
Câu 38
∆ABC cân tại A có A ̂=2B ̂. Số đo gócB ̂ là ?
A. 450B. 720C. 900D. 350
Câu 39
Cho ∆ABC đều. Trên tia đối của các tia AB, BC, CA lấy theo thứ tự ba điểm D, E, F sao cho AD = BE = CF. Phương án nào sau đây đúng nhất:
A. ∆DEF là tam giác đều B. ∆DEF là tam giác cân
C. ∆DEF là tam giác vuông D. ∆DEF là tam giác tù
Câu 40
Cho ∆ABC vuông tại A. Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho (ABD) ̂=1/3 (ABC) ̂. Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho (ACE) ̂=1/3 (ACB) ̂. Gọi F là giao điểm của BD và CE. Số đo góc (BFC) ̂ là :
A. 900B. 1200C. 600D. 1350
Câu 41.
Cho ∆ABC có AB = 5cm, AC = 7cm, BC = 5cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B ̂=C ̂B. A ̂=C ̂C. A ̂=B ̂D. A ̂=B ̂=C ̂
Câu 42.
Cho ∆ABC có A ̂=70^0,B ̂=30^0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB > BC > AC B. AB > AC > BC
C. AB < BC < AC D. AC > AB > BC
Câu 43.
Cho MN = 5cm. I là một điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng MN. Biết IN có độ dài là 3cm thì độ dài đoạn IM là:
A. 3cm B. 2,5 cm C. 1,5 cm D. 5cm
Câu 44.
Cho ∆ABC cân tại A có AB = 13cm, BC = 24cm. Độ dài đường trung tuyến AM của tam giác ABC là:
A. 10cm B. 5cm C. √10 cm D. 25cm
Câu 45.
∆MNP có MN = 8cm; MP = 6cm. Gọi A là giao điểm của hai đường trung trực của hai cạnh MN, MP. Biết AP = 5cm. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AN = 5cm B. Khoảng cách từ A đến MN là 3cm
C.AN ≠ APD. Khoảng cách từ A điến MP là 4cm
Câu 46.
∆ABC vuông tại A có AB = 4cm; AC = 3cm. Các tia phân giác của góc B ̂ và C ̂ cắt nhau ở I. Vẽ tia ID ⟘ AB tại D, IE ⟘ AC tại E, IF ⟘ BC tại F. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ID = IE = IF = 1cm B. ID = IE = IF = 2cm
C. ID = IE = IF = 1,5cm D. ID = IE = IF = 0,5cm
Câu 47.
∆MSK có M ̂=70^0,K ̂=50^0. Gọi N là giao điểm của các đường trung trực của ∆MSK . Tính (MNK) ̂ ?
A. 1200B. 1400C. 1000D. 800
Câu 48.
Cho ∆ABC cân tại A. Kẻ AH ⟘ BC tại H, từ H kẻ HE // AC (E thuộc AC). Lấy điểm I trên đoạn HE sao cho IH = 2/3 EH. Gọi F là trung điểm của AH. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. EA = EB B. BF + HE >3/4 BC
C. B, I, F thẳng hàng D. AI không phải là trung tuyến của ∆ABH
Câu 49
Cho ∆ABC có A ̂= 120^0, các đường phân giác AD và BE. Số đo góc (BED) ̂ là:
A. 300B. 450C. 600D. 200
Câu 50.
∆ABC có AB > AC, đường cao AH. Lấy điểm M nằm giữa A và H. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB2 – AC2 = BH2 – CH2 B. BM2 – CM2 = BH2 – CH2
C. AB2 – BM2 = AC2 – MC2 D. AB2 + BM2 = AC2 + MC2
Leave a reply
About Chi Mai
Related Posts
Toán Lớp 5: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, nếu tăng chiều rộng 10m và giảm chiều dài 10m thì diện tích khu gườn tăng t
Toán Lớp 5: Bài 1.Một xưởng dệt được 732m vải hoa chiếm 91,5% tổng số vải xưởng đó đã dệt. Hỏi xưởng đó đã dệt được bao nhiêu mét vải? (0.5 Points)
Toán Lớp 8: a, 3x^3 – 6x^2 -6x +12 =0 b, 8x^3 -8x^2 – 4x + 1=0
Toán Lớp 5: Số nhỏ nhất trong các số đo khối lượng 1,512kg, 1,5kg, 1kg51dag, 15dag5g là
Toán Lớp 5: Số nhỏ nhất trong các số đo khối lượng 1,512kg, 1,5kg, 1kg51dag, 15dag5g là giúp mik với, gấp lm
Comments ( 1 )